Nghĩa của từ "take a vacation" trong tiếng Việt

"take a vacation" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

take a vacation

US /teɪk ə veɪˈkeɪ.ʃən/
UK /teɪk ə vəˈkeɪ.ʃən/
"take a vacation" picture

Thành ngữ

đi nghỉ mát, đi nghỉ, nghỉ phép

to have a period of time away from work or duty for rest or recreation

Ví dụ:
I really need to take a vacation after this project is finished.
Tôi thực sự cần đi nghỉ mát sau khi dự án này kết thúc.
They decided to take a vacation in the mountains this year.
Họ đã quyết định đi nghỉ ở vùng núi năm nay.